Thìa Sữa Chua Bao Nhiêu Gam

  -  
Bảng hệ thống quy đổi các đơn vị đo lường tiêu chuẩn trong nấu ănBảng hệ thống quy đổi một số nguyên liệu thông dụng

Yêu cầu bắt buộc đối với mỗi đầu bếplà nắm được các đơn vị đo lường tiêu chuẩn nhất và cách chuyển đổicụ thể để áp dụng vào công việc thường ngày. Vậy bạn có biết các đơn vị đo lường tiêu chuẩn trong nấu ăn là gì? Cách quy đổi các đơn vị này cụ thể ra sao? Nếu chưa có nhiều thông tin, hãy để thanglon66.com giúp bạn giải đáp.Bạn đang xem: 1 thìa sữa chua vinamilk bằng bao nhiêu gam


*

Bạn có biết các đơn vị đo lường tiêu chuẩn trong nấu ăn là gìvà cách chuyển đổi cụ thể ra sao?

1 muỗng canh bằng bao nhiêu gram, 1 muỗng cà phê bằng bao nhiêu ml... là thắc mắc thường gặp của những bạn trẻ theo học nghề bếp khi vô tình bắt gặp trong công thức chế biến các món ăn tham khảo qua sách báo hay mạng. Câu trả lời là gì? Nắm rõ bảng hệ thống quy đổi đơn vị đo lường tiêu chuẩn để đổi nhanh và chính xác từng đơn vị một!

Tại sao cần nắm rõ bảng hệ thống quy đổiđơn vị đo lường tiêu chuẩn trong nấu ăn?

Nếu nhân viên pha chế cần nắm những đơn vị đo lường tiêu chuẩn để cho ra những ly cà phê, cocktail đúng công thức và đạt chuẩn thì đầu bếp cũng được yêu cầu tương tự để cho ra những món ăn ngon và đúng vị, để quá trình chế biến trở nên đơn giản và nhanh chóng hơn, tránh trường hợp nêm nếm không chính xác, thực hiện "sửa sai" vì quá mặn hay quá nhạt quá nhiều lần khiến món ăn bị đổi vị, chín quá mức hay biến chất, đổi màu...

Bạn đang xem: Thìa sữa chua bao nhiêu gam

Trên thực tế, các đơn vị đo lường tiêu chuẩnlà khá tương đồng và được áp dụng chung cho nhiều lĩnh vực, bao gồm cả chế biến món ăn, làm bánhvà pha chế.

Xem thêm: Tổng Hợp Xe Đạp Đua Nhập Khẩu Khuyến Mại Giảm Giá Tới 20%, 15 Mẫu Xe Đạp Đạp Đua Giá Từ Thấp Đến Cao

Những đơn vị đo lường tiêu chuẩn trong nấu ăn

Thông thường, khi chế biến món ăn, các đầu bếp thường gặp phải các đơn vị đo lường tiêu chuẩn sau đây:

Tên đơn vị

Chữ viết tắt

Teaspoon (thìa cà phê)

tsp, tspn, t, ts.

Xem thêm: Những Điều Cần Biết: Mang Thai Bao Nhiêu Tuần Được Xem Là Đủ Tháng Để Sinh? ?

Tablespoon (thìa canh)

Tbsp, T., Tbls., Tb.

Desertspoon (thìa tráng miệng)

dstspn

Cup (cốc/ chén)

_

Ounce

oz

Fluid ounce

Fl oz, oz.Fl

Pound

Lb

Pint

Pt

Quart

Qt

Gallon

Gal

Gram

gr

Kilogam

kg

Liter

l

Độ Farenheit

0F

Độ Celcius

0C


*

tsp, Tbsp, cup, lb, oz,... là những đơn vị đo lường thường gặp trong nấu ăn

ĐIỂM DANH BỘ DỤNG CỤ LÀM VIỆC KHÔNG THỂ THIẾU CỦA MỘT ĐẦU BẾP CHUYÊN NGHIỆP

Bảng hệ thống quy đổi các đơn vị đo lường tiêu chuẩn trong nấu ăn

►Những công thức quy đổi cơ bảnnhất

1 tsp=5 ml
1 Tbsp=15 ml
1 cup=240 ml
1 oz=28,35 g
1 lb=454 g
1 ml nước tinh khiết ở 400C=1 g
1 Qt=2 Pt = 4 cup
1 Gal=4 Qt = 16 cup
0C=(0F - 32) x 5 : 9
0F=0C x 9 : 5 + 32

►Quy đổi đơn vị đo lường Cup ra ml

1 cup=16 Tbsp=48 tsp=240 ml
3/4 cup=12 Tbsp=36 tsp=180 ml
2/3 cup=11 Tbsp=32 tsp=160 ml
1/2 cup=8 Tbsp=24 tsp=120 ml
1/3 cup=5 Tbsp=16 tsp=80 ml
1/4 cup=4 Tbsp=12 tsp=60 ml

►Quy đổi đơn vị đo lường Ounces ra grams

1 oz=28 gr12 oz=340 gr
2 oz=56 gr16 oz=454 gr
3,5 oz=100 gr18 oz=500 gr
4 oz=112 gr20 oz=560 gr
5 oz=140 gr24 oz=675 gr
6 oz=168 gr27 oz=750 gr
8 oz=225 gr36 oz=1 kg
9 oz=250 gr54 oz=1,5 kg
10 oz=280 gr72 oz=2 kg

►Quy đổi đơn vị đo lường Pounds ra grams

1/4 pound=112 gr
1/2 pound=225 gr
3/4 pound=340 gr
1 pound=454 gr
1,25 pound=560 gr
1,5 pound=675 gr
2 pound=907 gr
2,25 pound=1 kg
3 pound=1,35 kg
4,5 pound=2 kg

►Quy đổi đơn vị đo lường độ Farenheit ra độ Celcius

Độ F (0F)Độ C (0C)Độ F (0F)Độ C (0C)
5000F=2600C3000F=1500C
4750F=2450C2750F=1350C
4500F=2350C2500F=1200C
4250F=2200C2250F=1070C
4000F=2050C2000F=930C
3750F=1900C1500F=650C
3500F=1800C1000F=380C
3250F=1600C

►Quy đổi đơn vị đo lườngkhác

4 tách nước=1 l1 muỗng canh đường=30/35 gr
2 chén nước=1/2 l1 muỗng bột mì=15/20 gr
1 chén nước=1/4 l1 muỗng dầu ôliu=14 gr
1 chén=16 muỗng canh1 muỗng canh lúa=20/25 gr
1 muỗng (thìa)=15 ml1 muỗng của cafe=15/18 gr
1 muỗng cafe=5 ml1 chén bột=100 gr
1 quả trứng nhỏ=50 gr1 muỗng canh bột mì=25 gr
1 thìa bơ=30 gr1 chén bơ=200 gr
1 quả táo=150 gr1 chén đường cát=190 gr
1 lát bánh mì=30 gr1 chén đường bột=80 gr
1 chén bột ngô=125 gr

*

Đầu bếp chuyên nghiệp đều cẩn thận và tỉ mỉ trong đong đếm nguyên liệu nấu ăn để đảm bảo độ chính xác tuyệt đối

Bảng hệ thống quy đổi một số nguyên liệu thông dụng

►Các loại bột - Flours